Câu tiếng Anh có từ “breakdown”
140 câu thật có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakdown nghĩa là sự cố. breakdown là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of disrupting an established order so it fails to continue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakdown
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
These breakouts or breakdowns are confirmed if there is more than usual volumes on that day.
Từ trong câu: breakdown, confirm, usual, volume, day
«Technical Analysis/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246562 (bản sửa đổi 4351762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You’ve probably noticed that the more automobiles there are in use, the more breakdowns there are.”
Từ trong câu: breakdown, automobile, probably, notice, use
Charles Battell Loomis, The Four-Masted Cat-Boat, and Other Truthful Tales. Nguồn: Project Gutenberg #63863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two reasons for breakdown to occur.
Từ trong câu: breakdown, reason, occur
«Electronics/Diodes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6483 (bản sửa đổi 3553558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Early during a race, there is a tremendous increase in the rates that muscle uptake and use glucose and breakdown glycogen.
Đầu cuộc đua, tốc độ hấp thu và sử dụng glucose cũng như phân hủy glycogen của cơ tăng lên rất nhiều.
Từ trong câu: breakdown, tremendous, muscle, race, early, increase, rate, use
«Fundamentals of Human Nutrition/Lactic acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289474 (bản sửa đổi 3447378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Hubert, I don't know whether I can tell you the cause or not, but there is no doubt we had a breakdown.
Từ trong câu: breakdown, mr, know, whether, tell, cause, doubt
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a breakdown; the belt is off; or something has gone wrong, and they have sent for the engineer to fix it.
Từ trong câu: breakdown, belt, off, something, go, wrong, send, engineer
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the old days, there were a lot of airplane breakdowns, and we were always hung up in airports waiting for them to fix the plane.
Từ trong câu: breakdown, old, day, lot, airplane, always, hang, up
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are many books written with psychological and linguistic perspectives on communication breakdown.
Từ trong câu: linguistic, perspective, many, book, write, psychological, communication, breakdown
«Managing Groups and Teams/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75360 (bản sửa đổi 4620944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng breakdown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chronological breakdown | 14 lần |
| nervous breakdown | 139 lần |
| dielectric breakdown | 8 lần |
| breakdown of glycogen | 8 lần |
| glycogen breakdown | 8 lần |
| gender breakdown | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakdown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakdown trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ breakdown hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakdown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakdown gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakdown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakdown: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.