Câu tiếng Anh có từ “bonus”
144 câu thật có từ bonus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bonus nghĩa là tiền thưởng thêm ngoài lương; phần lợi ích cộng thêm đầy khích lệ. bonus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extra sum of money added to a person's wages as a reward for good performance, or something welcome and extra beyond what is expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bonus
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Others pay higher wages, and also increase the bonus which is paid for picking the cotton.
Từ trong câu: bonus, other, pay, high, wage, increase, paid, pick
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They took to crime, to bootlegging, to striking, to demanding bonuses, to all kinds of behavior which kept bankers lying awake at night.
Từ trong câu: bonus, take, crime, strike, demand, kind, behavior, keep
Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, there is a bonus set out for each piece of work, the amount of which varies with the importance of the case in hand.
Từ trong câu: bonus, besides, set, out, piece, work, amount, vary
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally a bonus spaceship would fly across the top of the screen which the player could shoot for extra points.
Từ trong câu: occasionally, bonus, spaceship, fly, across, top, screen, player
«Space Invaders/Game Info», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428414 (bản sửa đổi 4296898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can also buy bonuses related to "telegrams", which are the way that players talk to each other directly.
Từ trong câu: telegram, buy, bonus, relate, way, player, talk, directly
«NationStates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=683915 (bản sửa đổi 10151921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had a bonus beyond the pay which he had saved, and he had never been so wealthy in his life.
Từ trong câu: pay, save, bonus, beyond, wealthy, never, life
Stacy Aumonier, Miss Bracegirdle and others. Nguồn: Project Gutenberg #78481. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This answer clearly shows the nominal bias: people assume a larger bonus means more money which in turn makes them happier.
Từ trong câu: nominal, answer, clearly, show, bias, people, assume, large
«Bestiary of Behavioral Economics/Money Illusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269723 (bản sửa đổi 3021335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bonus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vir bonus | 25 lần |
| aliquando bonus | 7 lần |
| bonus henricus | 7 lần |
| bonus debentures | 7 lần |
| stat bonus | 8 lần |
| signing bonus | 19 lần |
| bonus dvd | 10 lần |
| bonus nugget | 7 lần |
| bonus bona | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bonus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bonus trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ bonus hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bonus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bonus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bonus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bonus: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.