Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bonus”

144 câu thật có từ bonus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bonus nghĩa là tiền thưởng thêm ngoài lương; phần lợi ích cộng thêm đầy khích lệ. bonus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extra sum of money added to a person's wages as a reward for good performance, or something welcome and extra beyond what is expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bonus

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are two range bonuses, a "range attack bonus" and a "range defense bonus".

    Từ trong câu: bonus, range, attack, defense

    «Old School RuneScape/Skills/Ranged», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427370 (bản sửa đổi 4056762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are a number of ways to obtain additional bonus points.

    Từ trong câu: bonus, number, way, obtain, additional, point

    «Card Games/Piquet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187831 (bản sửa đổi 4659920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bonus room just tells you how many bonus rooms there are.

    Từ trong câu: bonus, room, tell, many

    «Donkey Kong Country», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429023 (bản sửa đổi 3959196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides, there is a bonus set out for each piece of work, the amount of which varies with the importance of the case in hand.

    Từ trong câu: bonus, besides, set, out, piece, work, amount, vary

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are plenty of bonuses in this level.

    Từ trong câu: plenty, bonus, level

    «Mario Adventure/Hot Foot Caverns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433485 (bản sửa đổi 3920487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bonus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vir bonus25 lần
aliquando bonus7 lần
bonus henricus7 lần
bonus debentures7 lần
stat bonus8 lần
signing bonus19 lần
bonus dvd10 lần
bonus nugget7 lần
bonus bona7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bonus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bonus trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ bonus hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bonus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bonus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bonus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bonus: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.