Câu tiếng Anh có từ “bonus”
144 câu thật có từ bonus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bonus nghĩa là tiền thưởng thêm ngoài lương; phần lợi ích cộng thêm đầy khích lệ. bonus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extra sum of money added to a person's wages as a reward for good performance, or something welcome and extra beyond what is expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bonus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After the snake has eaten five things, a bonus thing will appear for a short time.
Từ trong câu: bonus, snake, eat, five, thing, appear, short, time
«Snake II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145069 (bản sửa đổi 4391224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A bonus system has been proposed as well as all sorts of plans for increasing the size of families.
Từ trong câu: bonus, system, propose, well, sort, plan, increase, size
Joseph G. Butler, A Journey Through France in War Time. Nguồn: Project Gutenberg #20464. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So satisfied are the men themselves that many have asked to be allowed to invest their share of the interest earned and their new bonuses in the estate.
Từ trong câu: bonus, satisfied, man, themselves, many, ask, allow, invest
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I intend to keep the door at the dedication myself, and not a man shall pass who has not paid his bonus.
Từ trong câu: dedication, bonus, intend, keep, door, myself, man, pass
Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, History of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #60758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Top bonuses and golden handshakes have multiplied.
Từ trong câu: handshake, top, bonus, golden, multiply
«In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bonus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vir bonus | 25 lần |
| aliquando bonus | 7 lần |
| bonus henricus | 7 lần |
| bonus debentures | 7 lần |
| stat bonus | 8 lần |
| signing bonus | 19 lần |
| bonus dvd | 10 lần |
| bonus nugget | 7 lần |
| bonus bona | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bonus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bonus trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ bonus hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bonus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bonus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bonus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bonus: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.