Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “boiling”
69 câu thật có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiling
But as “fine words butter no parsneps,” so empty honours will not suffice to keep the pot boiling.
Từ trong câu: suffice, fine, pot, boiling, boil, honor, butter, word
Henry Vizetelly, The story of the diamond necklace. Nguồn: Project Gutenberg #78855. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These elements are distinguished from metalloids by their high boiling points compared to that row of elements in the periodic table.
Những nguyên tố này được phân biệt với các kim loại bởi điểm sôi cao của chúng so với hàng nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.
Từ trong câu: compare, periodic, distinguish, boiling, boil, element, high, point
«Structural Biochemistry/Poor Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213150 (bản sửa đổi 4208530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One, which attracted my attention particularly, was a slowly boiling spring which threw up colored clay, and looked exactly like a large sponge.
Từ trong câu: attract, slowly, particularly, boiling, spring, boil, clay, sponge
Charles J. Gillis, Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #40824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I stood in snow banks singing songs, and in the boiling sun commencement week.
Từ trong câu: song, singing, stand, snow, boiling, boil, sing, bank
Wanda Fraiken Neff, We sing Diana. Nguồn: Project Gutenberg #79465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well wash rice, sprinkle it into boiling water and cook gently until all water is absorbed.
Từ trong câu: cook, wash, gently, absorb, boiling, boil, rice, well
Marion Harris Neil, A calendar of dinners, with 615 recipes. Nguồn: Project Gutenberg #78849. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cooking was done over the fire by boiling in iron pots hung from an iron tripod, or sitting on the hot stones of the fire.
Từ trong câu: cook, iron, hot, pot, boiling, hang, boil, cooking
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This prejudice is absolutely baseless, and enormous quantities of beet-sugar are used in the boiling of jam.
Từ trong câu: quantity, enormous, jam, prejudice, sugar, boiling, boil, absolutely
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To one quart of boiling water (poured in after scalding the pot) stir in three gills of coffee, not ground too fine.
Từ trong câu: three, coffee, one, after, pour, fine, pot, boiling
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, bad meat has the peculiarity that it shrinks considerably in the boiling, wholesome meat rather swells and does not lose an ounce in weight.
Từ trong câu: bad, considerably, has, ounce, rather, does, lastly, do
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiling trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiling gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiling: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.