Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boiling”

107 câu thật có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boiling nghĩa là sôi sục, nóng như thiêu đốt. boiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the application of heat to change something from a liquid to a gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boiling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Annette, boiling within, pretending not to understand, had to hold herself back to keep from strangling her.

    Từ trong câu: boiling, strangle, boil, pretend, understand, hold, herself, back

    Romain Rolland, Annette and Sylvie: Being Volume One of The Soul Enchanted. Nguồn: Project Gutenberg #66405. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the ordeal by hot water, he had to pick up a stone from inside a boiling cauldron.

    Từ trong câu: boiling, hot, water, pick, up, stone, inside, boil

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Last of all, Mirandy must remember to keep a kettle boiling day and night on the brass footman.

    Từ trong câu: boiling, brass, kettle, last, remember, keep, boil, day

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, Barren Ground. Nguồn: Project Gutenberg #66191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Italian, then, informs us that he had to enter that country through a fire so hot that he would have thrown himself into boiling glass to cool himself.

    Từ trong câu: boiling, inform, enter, country, fire, hot, throw, himself

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiling trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiling: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.