Câu tiếng Anh có từ “boiling”
107 câu thật có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiling nghĩa là sôi sục, nóng như thiêu đốt. boiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the application of heat to change something from a liquid to a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiling
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
With the giant crags before them, and the boiling surge between, There was one alone stood dauntless midst the horrors of the scene.
Từ trong câu: boiling, surge, giant, boil, alone, stand, midst, horror
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To every pitch of the ship there was a pitch of the boiling oil, which seemed all eagerness to leap into their faces.
Từ trong câu: boiling, leap, eagerness, every, pitch, ship, oil, seem
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then there are caverns full of water, numbingly cold, fiercely hot--hotter than any boiling water.
Từ trong câu: hot, boiling, fiercely, full, water, cold
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here, however, there was so much steam and boiling water I had no difficulty in getting warm.
Từ trong câu: steam, boiling, boil, however, much, water, difficulty, get
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fishiest of all fishy places was the Try Pots, which well deserved its name; for the pots there were always boiling chowders.
Từ trong câu: pot, boiling, deserve, place, try, well, name, always
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gray house at Orchard Slope was in a turmoil of baking and brewing and boiling and stewing, for there was to be a big, old-timey wedding.
Từ trong câu: turmoil, boiling, gray, house, orchard, slope, bake, big
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over the fire, there was painted a pot full of something which kept boiling happily away and sending up clouds of what looked like real steam.
Từ trong câu: pot, steam, fire, paint, full, something, keep, boiling
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiling trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiling: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.