E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boiling”

69 câu thật có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boiling nghĩa là sôi sục, nóng như thiêu đốt. boiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the application of heat to change something from a liquid to a gas. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These vegetables require, when about to be eaten, rather more boiling than those in the ordinary state.

    Từ trong câu: boiling, vegetable, require, eat, rather, boil, ordinary, state

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After he ran out of boiling oil, he observed that the soldiers without this treatment were healing better than those with this treatment.

    Từ trong câu: boiling, healing, run, out, boil, oil, observe, soldier

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiling trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiling gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiling: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.