Câu tiếng Anh có từ “boiling”
93 câu thật có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiling nghĩa là sôi sục, nóng như thiêu đốt. boiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the application of heat to change something from a liquid to a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiling
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Maybe I have done too much boiling down--making the stuff "thick and slab."
Từ trong câu: boiling, slab, maybe, much, boil, down, make, stuff
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've got the kettle boiling all ready, for my Harry'll be in soon."
Từ trong câu: boiling, kettle, get, boil, ready, soon
Evelyn Whitaker, Laddie, and Miss Toosey's mission. Nguồn: Project Gutenberg #73760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Mine has run cold a good many years, Mr. Wilson; at present, it’s about up to the boiling point,” said George.
Từ trong câu: boiling, run, cold, good, many, year, mr, present
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when they have collected it, they place it in saucepans and pour boiling water over it, so that it may become strong.
Từ trong câu: boiling, saucepan, collect, place, pour, boil, water, become
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We only confess that we have not done our best when a critic accuses us of pot-boiling, and so forth.
Từ trong câu: confess, pot, boiling, accuse, boil, forth, critic, best
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These substances have the highest melting and boiling points because they only separate into individual molecules when the powerful bonds have been broken.
Từ trong câu: substance, molecule, boiling, bond, boil, broken, powerful, high
«General Chemistry/Intermolecular bonds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121848 (bản sửa đổi 4220265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiling trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiling: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.