Câu tiếng Anh có từ “boiling”
69 câu thật có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiling nghĩa là sôi sục, nóng như thiêu đốt. boiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the application of heat to change something from a liquid to a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiling
However, most of the germs will be destroyed before the boiling point is reached.
Từ trong câu: boiling, however, germ, destroy, boil, point, reach
J. H. Craven, A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #70951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Boiling water will dissolve some nutrients which are then flushed from the food.
Từ trong câu: boiling, boil, nutrient, dissolve, water, food
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I've got the kettle boiling all ready, for my Harry'll be in soon."
Từ trong câu: boiling, kettle, get, boil, ready, soon
Evelyn Whitaker, Laddie, and Miss Toosey's mission. Nguồn: Project Gutenberg #73760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
American literature probably will continue to be an effort until our American melting-pot ceases boiling.
Từ trong câu: pot, boiling, melt, literature, probably, continue, effort, until
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let them stand, head downwards, in strong salted water for half an hour before boiling; by this means caterpillars will be cleared out.
Từ trong câu: salt, boiling, mean, let, boil, hour, stand, head
Cecilia Maria de Candia Pearse, The kitchen garden and the cook. Nguồn: Project Gutenberg #78799. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But as “fine words butter no parsneps,” so empty honours will not suffice to keep the pot boiling.
Từ trong câu: suffice, fine, pot, boiling, boil, honor, butter, word
Henry Vizetelly, The story of the diamond necklace. Nguồn: Project Gutenberg #78855. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiling trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiling gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiling: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.