Câu tiếng Anh có từ “boiling”
69 câu thật có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boiling
Maybe I have done too much boiling down--making the stuff "thick and slab."
Từ trong câu: boiling, slab, maybe, much, boil, down, make, stuff
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two grammes of argentic nitrate are dissolved in a little distilled water, and poured into a litre of boiling distilled water.
Từ trong câu: boiling, gramme, distill, boil, liter, litre, dissolve, little
John Henry Pepper, The true history of the ghost. Nguồn: Project Gutenberg #72672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went to the fireplace and removed the kettle, which was boiling with mistaken ardour, to a cooler spot.
Từ trong câu: ardour, boiling, boil, cooler, fireplace, kettle, go, remove
Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boiling trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ boiling hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boiling gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boiling: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.