Câu tiếng Anh có từ “biology”
209 câu thật có từ biology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biology nghĩa là sinh học. biology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science that studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biology
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Learning how microbial spores are transported by air is important to biology, agriculture, and medicine.
Từ trong câu: biology, learn, transport, air, important, agriculture, medicine
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many other topics of faith are affected by modern biology.
Từ trong câu: biology, many, topic, faith, affect, modern
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The notion of mind or consciousness so fundamental to common sense is being disintegrated by contemporary biology in an analogous way.
Từ trong câu: biology, notion, mind, consciousness, fundamental, common, sense, contemporary
Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter. Nguồn: Project Gutenberg #78368. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The findings of bacteriologists made it clear that physics and chemistry had to be amplified by biology for a real understanding of fertilizer effects.
Từ trong câu: biology, amplify, find, make, clear, physics, chemistry, real
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
War has been raised to the dignity of a means of progress and killing has been consecrated by biology.
Từ trong câu: dignity, biology, killing, war, raise, mean, progress, kill
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These "owl pellets" are sold by supply companies to schools for use in the students' biology and ecology lessons.
Từ trong câu: ecology, owl, sell, supply, company, school, use, student
«Owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9700 (bản sửa đổi 10932733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng biology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular biology | 235 lần |
| evolutionary biology | 82 lần |
| computational biology | 35 lần |
| electro biology | 29 lần |
| relational biology | 22 lần |
| developmental biology | 25 lần |
| synthetic biology | 20 lần |
| chemistry biology | 40 lần |
| biology chemistry | 35 lần |
| plos biology | 10 lần |
| cell biology | 117 lần |
| conservation biology | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biology trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ biology hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biology: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.