Câu tiếng Anh có từ “biology”
209 câu thật có từ biology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biology nghĩa là sinh học. biology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science that studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biology
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Why this should be so is one of the most profound problems of biology.
Từ trong câu: biology, profound, problem
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best treatment of biology and sex in their relation to the question.
Từ trong câu: biology, best, treatment, sex, relation, question
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think it is one of the grandest features of Biology, that it occupies this central position in human knowledge.
Từ trong câu: biology, think, grand, feature, occupy, central, position, human
Thomas Henry Huxley, Man's Place in Nature, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lamarck had worked out a theory of descent in the fullest detail, and regarded it as the foundation of the whole science of biology.
Từ trong câu: biology, work, out, theory, descent, full, detail, regard
P. Chalmers, Sir Mitchell, Thomas Henry Huxley; A Sketch Of His Life And Work. Nguồn: Project Gutenberg #16935. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the most important discoveries in biology helped us understand how life works.
Từ trong câu: discovery, important, biology, help, understand, life, work
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They need it for the flight muscles, the most active tissue known in biology.
Từ trong câu: tissue, muscle, need, flight, active, know, biology
«Insect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3750 (bản sửa đổi 10941523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The HeLa cell line is the oldest human cell line used in molecular biology research.
Từ trong câu: molecular, cell, line, old, human, use, biology, research
«HeLa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584436 (bản sửa đổi 10875476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chimpanzees are the closest living relatives to humans, and are an important research model in both biology and psychology.
Từ trong câu: chimpanzee, close, live, relative, human, important, research, model
«Bonobo chimp threatened in Congo», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35200 (bản sửa đổi 4814722). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng biology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular biology | 235 lần |
| evolutionary biology | 82 lần |
| computational biology | 35 lần |
| electro biology | 29 lần |
| relational biology | 22 lần |
| developmental biology | 25 lần |
| synthetic biology | 20 lần |
| chemistry biology | 40 lần |
| biology chemistry | 35 lần |
| plos biology | 10 lần |
| cell biology | 117 lần |
| conservation biology | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biology trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ biology hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biology: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.