Câu tiếng Anh có từ “biology”
209 câu thật có từ biology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biology nghĩa là sinh học. biology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science that studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biology
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Assimilation in biology, is the combination of two processes which get nutrients for cells.
Từ trong câu: assimilation, biology, combination, process, get, nutrient, cell
«Assimilation (biology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48007 (bản sửa đổi 6617321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each has their own biology, topography, and geology.
Từ trong câu: topography, biology, geology
«Ozark–St. Francis National Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450983 (bản sửa đổi 9304155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Zoology is the branch of biology that includes the study of animals and animal life.
Từ trong câu: zoology, branch, biology, include, study, animal, life
«Introduction to Zoology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90926 (bản sửa đổi 3998722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These include biology, zoology, anthropology and psychology.
Từ trong câu: zoology, include, biology, anthropology, psychology
«Primatology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30979 (bản sửa đổi 8827138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The science of biology, in which all other science finds its fruition and justifies its being, was then scarcely “a borning.”
Từ trong câu: fruition, science, biology, find, justify, scarcely
George Cary Eggleston, Dorothy South: A Love Story of Virginia Just Before the War. Nguồn: Project Gutenberg #52148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Agriculture is based not only on biology and botany, but on chemistry and meteorology.
Từ trong câu: meteorology, agriculture, base, biology, botany, chemistry
Henry Hazlitt, Thinking as a Science. Nguồn: Project Gutenberg #57243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, in dealing with Biology the positive method undergoes a veritable inversion.
Từ trong câu: inversion, thus, deal, biology, positive, method, undergo, veritable
Lucien Lévy-Bruhl, The Philosophy of Auguste Comte. Nguồn: Project Gutenberg #56517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng biology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molecular biology | 235 lần |
| evolutionary biology | 82 lần |
| computational biology | 35 lần |
| electro biology | 29 lần |
| relational biology | 22 lần |
| developmental biology | 25 lần |
| synthetic biology | 20 lần |
| chemistry biology | 40 lần |
| biology chemistry | 35 lần |
| plos biology | 10 lần |
| cell biology | 117 lần |
| conservation biology | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biology trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ biology hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biology: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.