Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biology”

209 câu thật có từ biology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biology nghĩa là sinh học. biology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science that studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biology

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Why this should be so is one of the most profound problems of biology.

    Từ trong câu: biology, profound, problem

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everyone should learn biology because life is not only around us, it is within us.

    Từ trong câu: biology, everyone, learn, because, life, around

    «Biology, Answering the Big Questions of Life/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79542 (bản sửa đổi 4659828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In biology, we should respect the concurrent opinion of important biologists.

    Từ trong câu: biology, biologist, respect, opinion, important

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Suppose--just suppose," she said, turning the pages slowly, "biology should be successful in stabilizing the species again.

    Từ trong câu: stabilize, suppose, turn, page, slowly, biology, successful, species

    Sam, Jr. Merwin, It's All Yours. Nguồn: Project Gutenberg #29195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When philosophers make claims about human nature, they ought to be aware of what biology and the social sciences say.

    Từ trong câu: ought, philosopher, make, claim, human, nature, aware, biology

    «How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng biology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molecular biology235 lần
evolutionary biology82 lần
computational biology35 lần
electro biology29 lần
relational biology22 lần
developmental biology25 lần
synthetic biology20 lần
chemistry biology40 lần
biology chemistry35 lần
plos biology10 lần
cell biology117 lần
conservation biology18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biology trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ biology hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biology: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.