Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biology”

209 câu thật có từ biology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biology nghĩa là sinh học. biology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science that studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biology

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He took a brilliant medical degree, and he decided to accept a professorship of Biology before attempting to practise.

    Từ trong câu: biology, take, brilliant, medical, degree, decide, accept, attempt

    James Runciman, A Dream of the North Sea. Nguồn: Project Gutenberg #52126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By their constitution, they allowed and prepared the formation of the more complex sciences of Biology and of Sociology.

    Từ trong câu: biology, constitution, allow, prepare, formation, complex, science

    Lucien Lévy-Bruhl, The Philosophy of Auguste Comte. Nguồn: Project Gutenberg #56517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter was a service of well-nigh incalculable value to the young science of biology--and, as it appeared, to modern civilization as well.

    Từ trong câu: biology, latter, service, well, nigh, value, young, science

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I mentioned at the beginning of this chapter, synthetic biology shares characteristics of both software and biotechnology.

    Từ trong câu: mention, software, begin, biotechnology, biology, chapter, characteristic, synthetic

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He wrote prolifically on such diverse topics as anthropology, biology, geology, and linguistics.

    Từ trong câu: prolifically, write, diverse, topic, anthropology, biology, geology, linguistic

    «Constantine Samuel Rafinesque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305436 (bản sửa đổi 9670101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After getting married she found a technician position available in the department of biology at Johns Hopkins.

    Từ trong câu: technician, get, married, find, position, available, department, biology

    «Structural Biochemistry/Elizabeth F. Neufeld», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260110 (bản sửa đổi 4520050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng biology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molecular biology235 lần
evolutionary biology82 lần
computational biology35 lần
electro biology29 lần
relational biology22 lần
developmental biology25 lần
synthetic biology20 lần
chemistry biology40 lần
biology chemistry35 lần
plos biology10 lần
cell biology117 lần
conservation biology18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biology trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ biology hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biology: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.