Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “been”

270 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ been

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But if imprints have been taken of the thumb and four fingers of both hands one must needs lose all entirely to escape identification.”

    Từ trong câu: must, thumb, been, entirely, finger, lose, both, four

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many Tree People lived down there, and I think it must have been they who finally drove her back to the horde and to me.

    Từ trong câu: who, must, been, live, finally, people, there, drive

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What a sight it must have been all heaped together!”

    Từ trong câu: must, together, be, sight, been, all, what, have

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Mills must have been born to be a blessing to us.

    Từ trong câu: must, we, be, us, to, been, bless, have

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surely, it must have been at no slight cost that he had thus fortified his soul with iron.

    Từ trong câu: thus, must, iron, slight, surely, been, cost, soul

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must have been tired and walking slowly, for he didn’t reach Gad’s Hill until noon.

    Từ trong câu: hill, reach, slowly, walk, tire, until, been, walking

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was clear that they must have had other habits and other circumstances; that they must once have been young or at least middle-aged.

    Từ trong câu: habit, circumstance, at, must, once, or, been, young

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This has ever since been considered a haunted stream, and fearful are the feelings of the schoolboy who has to pass it alone after dark.

    Từ trong câu: who, has, feel, after, ever, this, since, been

    Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who can tell how appalling to the wounded whale must have been such huge phantoms flitting over his head!

    Từ trong câu: who, huge, must, can, over, appalling, head, how

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ been

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Quá khứ hoàn thành (112 câu), Hiện tại hoàn thành (94 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.