Câu tiếng Anh có từ “been”
184 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ been
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Time was flying, and they should have been on the trail an hour gone.
Từ trong câu: been, should, hour, fly, time, trail, go
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“More than that,” replied Barbicane; “we should have been burned to death.”
Từ trong câu: been, burn, death, than, reply
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Heaven forbid I should ask you, though I have been guilty myself!”
Từ trong câu: heaven, guilty, though, forbid, been, ask, myself
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If you consider how much creasote is carted about London in one day, it is no great wonder that our trail should have been crossed.
Từ trong câu: cross, trail, day, should, wonder, been, great, no
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe there have been no more such threats, and should there be hereafter, I doubt not that death would be the consequence.
Từ trong câu: death, believe, not, more, consequence, should, doubt, would
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The heavy rain had flooded all the streams, and injured crops which should have been housed and safe before the regular rainy season.
Từ trong câu: rainy, flood, house, injured, crop, regular, should, heavy
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ been
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Quá khứ hoàn thành (73 câu), Hiện tại hoàn thành (69 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.