Câu tiếng Anh có từ “been”
270 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ been
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“In such life as has been mine these seven years past!
Từ trong câu: been, such, seven, life, year, mine, past
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No—I mean I hope you have been one very long.
Từ trong câu: one, been, mean, long, no, hope
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You look well off, and I am glad of it, but I could not tell you what my life has been.
Từ trong câu: has, been, life, tell, glad, am, look, well
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would have been as welcome as the day is long.
Từ trong câu: day, would, been, long, is, as, welcome
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And he sprang up, drawing his knife as if he had been twenty.
Từ trong câu: draw, twenty, knife, spring, been, if, drawing, up
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been easy to say: "Yes, come; come once."
Từ trong câu: once, easy, come, would, been, yes
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There would have been a time for such a word.
Từ trong câu: time, be, word, would, been, such, have, a
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been through it a great many times, and I thought I knew all there was of it.
Từ trong câu: many, time, know, think, times, through, thought, been
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ been
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Quá khứ hoàn thành (112 câu), Hiện tại hoàn thành (94 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.