Câu tiếng Anh có từ “been”
270 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ been
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“If ’t hadn’t been for me, they might a bust themselves, all on ’em; but I cotched him!”
Từ trong câu: been, bust, themselves, might, not, they
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet all this might have been endured, if not approved, by the mad revellers around.
Từ trong câu: mad, approve, not, been, all, by, might, around
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were satisfied when a kind of landmark had been set up, so that if we returned we might easily find the nest.
Từ trong câu: so, find, satisfied, satisfy, been, nest, when, might
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mrs. Grose might, as I gave it to her, fairly have fallen away from me had I not been prepared.
Từ trong câu: mrs, fall, not, fairly, prepared, been, away, prepare
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be that I, too, have been cursed to live by the sweat of my pen, but oh--I hate to write.
Từ trong câu: hate, but, sweat, my, may, be, to, been
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To think that it should come to this, when I might have known it and perhaps prevented it, if I hadn’t been a thoughtless fool!’
Từ trong câu: know, known, fool, this, should, come, perhaps, prevent
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ been
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Quá khứ hoàn thành (112 câu), Hiện tại hoàn thành (94 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.