E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “been”

64 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ been

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • His appointment to the post had been due rather to favour than to merit.

    Từ trong câu: post, rather, appointment, due, been, favor, favour, merit

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.

    Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.

    Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been

    «Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ been

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Hiện tại hoàn thành (39 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.