Câu tiếng Anh có từ “been”
270 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ been
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He said of the crucifix: “There is a gibbet which has been a success.”
Từ trong câu: been, success, has, there
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If there is an 'L' between the numbers it means that lead has been added to make it more machinable.
Nếu có chữ 'L' giữa các số, điều đó có nghĩa là chì đã được thêm vào để dễ gia công hơn.
Từ trong câu: been, number, mean, lead, add, make
«Home Shop Machining/Material», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231855 (bản sửa đổi 1797066). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a committee for everything, and nothing had been forgotten.
Từ trong câu: everything, forget, committee, been, nothing, had
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been various approaches, both in theory and in practice, that aim to tackle the liquidity trap throughout history.
Từ trong câu: throughout, practice, tackle, various, approach, history, been, theory
«Liquidity Trap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283903 (bản sửa đổi 2817925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have been through it a great many times, and I thought I knew all there was of it.
Từ trong câu: many, time, know, think, times, through, thought, been
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ been
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Quá khứ hoàn thành (112 câu), Hiện tại hoàn thành (94 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.