E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “been”

64 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ been

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Since his mother passed away last year Toby has been using cocaine to stay focused on his work.

    Kể từ khi mẹ qua đời năm ngoái, Toby đã sử dụng cocaine để tập trung vào công việc.

    Từ trong câu: been, last, stay, away, focus, since, mother, pass

    «Motivation and emotion/Book/2020/Cocaine and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252916 (bản sửa đổi 2723063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thank you very much, Mr. Lawson, you have been very helpful.

    Từ trong câu: very, helpful, been, mr, thank, much

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a committee for everything, and nothing had been forgotten.

    Từ trong câu: everything, forget, committee, been, nothing, had

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not having been present at these meetings I do not ask anybody to believe this report.

    Từ trong câu: believe, meeting, report, these, been, meet, present, anybody

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 129, April 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this is a photograph which has not been admitted yet?

    Từ trong câu: has, which, not, photograph, been, admit, yet

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ been

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Hiện tại hoàn thành (39 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.