Câu tiếng Anh có từ “been”
82 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: been nghĩa là quá khứ phân từ (V3) của động từ be; dùng trong các thì hoàn thành. been là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: past participle of be; used with have, has, or had to form perfect tenses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ been
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Had my foot stumbled, it would have been the end.
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without this ability to transport goods, the market revolution would not have been possible.
Từ trong câu: possible, not, revolution, been, market, ability, transport, goods
«On the Move: The Transportation Revolution», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
The duke would have been kind, but I liked not to see him near me.
Từ trong câu: see, him, would, been, like, me, near, kind
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would to heaven they had never been born, or had never entered the kingdom!
Từ trong câu: heaven, enter, never, would, been, kingdom, bear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would think it would have just been Oswald at that address but I don't remember.
Từ trong câu: think, just, address, would, been, remember
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There would have been a time for such a word.
Từ trong câu: time, be, word, would, been, such, have, a
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was eighty years old; before Marius’ marriage, he would have hardly been taken for fifty; that year had counted for thirty.
Từ trong câu: thirty, before, fifty, eighty, count, been, marriage, would
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This attack, more than any other event, would test President Wilson’s desire to stay out of what had been a largely European conflict.
Từ trong câu: event, out, conflict, largely, more, been, test, stay
«American Isolationism and the European Origins of War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ been
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Hiện tại hoàn thành (41 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.