Câu tiếng Anh có từ “basin”
290 câu thật có từ basin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basin nghĩa là lưu vực. basin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basin
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You must go to bed early, my dear—and I recommend a little gruel to you before you go.—You and I will have a nice basin of gruel together.
Từ trong câu: basin, go, bed, early, dear, recommend, little, nice
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For my part, I must do my best to save this fellow’s trebly worthless life; Jim, you get me a basin.”
Từ trong câu: worthless, basin, part, best, save, life, get
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Out of this gap all the water rushing into the narrow basin would have to pour to the Flat Tops below.
Từ trong câu: gap, basin, out, water, rush, narrow, pour, flat
William MacLeod Raine, Ironheart. Nguồn: Project Gutenberg #72057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She upset most of the water out of the basin in her haste, and had to fetch more in a jug.
Từ trong câu: jug, upset, basin, water, out, haste, fetch
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must dip my hand again and again in the basin of blood and water, and wipe away the trickling gore.
Từ trong câu: dip, hand, again, basin, blood, water, wipe, away
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had to stand behind her in silence, holding her jug, soap, basin, and towel.
Từ trong câu: jug, stand, behind, silence, hold, soap, basin, towel
«Kaya Sultan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205094 (bản sửa đổi 10538832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And we must make developing economies our partners in prosperity--which is why I ask Congress to finalize our groundbreaking African and Caribbean Basin trade initiatives.
Từ trong câu: finalize, make, develop, economy, partner, prosperity, ask, basin
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng basin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basin trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ basin hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basin: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.