E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basin”

228 câu thật có từ basin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basin nghĩa là lưu vực. basin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basin

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Compared to any other type of kitchen sink, an apron sink brings the basin a bit to the front.

    Từ trong câu: apron, compare, type, kitchen, sink, bring, basin, bit

    «Kitchen Remodel/Appliances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463229 (bản sửa đổi 4525215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng basin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drainage basin137 lần
marble basin336 lần
wash basin222 lần
sugar basin242 lần
tin basin190 lần
slop basin90 lần
basin of minas76 lần
amazon basin82 lần
circular basin115 lần
basin of soup102 lần
congo basin61 lần
mediterranean basin71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basin trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ basin hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.