Câu tiếng Anh có từ “basin”
228 câu thật có từ basin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basin nghĩa là lưu vực. basin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basin
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The male frogs usually build nest basins near streams so the water will get in.
Từ trong câu: basin, nest, male, frog, usually, build, near, stream
«Rusty tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861482 (bản sửa đổi 10895709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will see the white sky reflected in the basin of water at an angle of about fifty degrees.
Từ trong câu: basin, see, white, sky, reflect, water, angle, fifty
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The King's Bath is a basin sixty-six feet by forty-one, and will contain three hundred and forty-six tuns.
Từ trong câu: basin, bath, sixty, six, foot, forty, contain, hundred
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Also in the interior valleys and basins artesian wells will be of great value.
Từ trong câu: interior, basin, valley, well, great, value
Dan De Quille, A History of the Comstock Silver Lode & Mines Nevada and the Great Basin Region; Lake Tahoe and the High Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #64699. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Programs should be developed that will help preserve the contribution that farms make to the life and landscape of the Basin.
Từ trong câu: contribution, program, basin, landscape, develop, help, preserve, farm
United States. Department of the Interior, The Nation's River: A report on the Potomac From the U.S. Department of the Interior. Nguồn: Project Gutenberg #20503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mostly they are found in low poorly drained basins, where water will accumulate during rainy seasons.
Từ trong câu: poorly, mostly, find, low, drain, basin, water, accumulate
«Planet Earth/7g. Earth’s Biomes and Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417110 (bản sửa đổi 4522169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng basin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basin trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ basin hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.