E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basin”

270 câu thật có từ basin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basin nghĩa là lưu vực. basin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basin

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The basins were dominated by rift related fault which contain several depocentres.

    Từ trong câu: rift, basin, dominate, relate, fault, contain, several

    «The Geology of Indonesia/Java & Java Sea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139426 (bản sửa đổi 4531753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are only two other forlorn ships in the basin.

    Từ trong câu: forlorn, ship, basin

    D. H. Lawrence, Sea and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #37206. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While waiting, Harry peers into a stone basin containing a shimmering substance.

    Từ trong câu: shimmer, wait, peer, stone, basin, contain, substance

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Albus Dumbledore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35925 (bản sửa đổi 4671799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These formed elongate ”perched” young basins that overly the older Mesozoic sequence.

    Từ trong câu: perch, elongate, form, young, basin, overly, old, sequence

    «The Geology of Indonesia/Banda Arc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139663 (bản sửa đổi 4657293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In it one sees four doves perched on the edge of a basin filled with water.

    Từ trong câu: perch, dove, see, four, edge, basin, fill, water

    «Hellenistic art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43215 (bản sửa đổi 10432724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Eye, closed with broad segments, and set in a deep, irregular, and angular basin.

    Từ trong câu: angular, eye, close, broad, segment, set, deep, irregular

    Robert Hogg, British Pomology Or, the History, Description, Classification, and Synonymes, of the Fruits and Fruit Trees of Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #47367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she was irrevocably shut out from one great object of her ambition, the eastern half of the Mississippi Basin.

    Từ trong câu: irrevocably, shut, out, great, object, ambition, eastern, half

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng basin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drainage basin137 lần
marble basin336 lần
wash basin222 lần
sugar basin242 lần
tin basin190 lần
slop basin90 lần
basin of minas76 lần
amazon basin82 lần
circular basin115 lần
basin of soup102 lần
congo basin61 lần
mediterranean basin71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basin trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ basin hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basin: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.