Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basin”

290 câu thật có từ basin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basin nghĩa là lưu vực. basin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "That's a good fellow; now you're up, would you mind just handing me a bit of ice out of the basin?

    Từ trong câu: basin, good, fellow, now, up, mind, hand, bit

    Edmund Yates, Broken to Harness: A Story of English Domestic Life. Nguồn: Project Gutenberg #59207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he would seat himself at his table and write; and afterwards get up again to the washhand basin and dabble and hum as before.

    Từ trong câu: basin, seat, himself, table, write, afterward, get, up

    Thomas Hanly Ball, Sketch of Handel and Beethoven Two Lectures, Delivered in the Lecture Hall of the Wimbledon Village Club, on Monday Evening, Dec. 14, 1863; and Monday Evening, Jan. 11, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #27502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Out of this gap all the water rushing into the narrow basin would have to pour to the Flat Tops below.

    Từ trong câu: gap, basin, out, water, rush, narrow, pour, flat

    William MacLeod Raine, Ironheart. Nguồn: Project Gutenberg #72057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Sure, my dear Sir Thomas, a basin of soup would be a much better thing for you than tea.

    Từ trong câu: tea, soup, basin, sure, dear, sir, much, better

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Interruption of this stream would effectively isolate aquatic habitats in the basin.

    Từ trong câu: habitat, interruption, stream, effectively, isolate, basin

    John M. Legler, A New Subspecies of Slider Turtle (Pseudemys scripta) from Coahuila, México. Nguồn: Project Gutenberg #31574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jemmy Stokes, and offered to fetch Nan's best pudding-basin for the purpose; but Aunt Milly would not hear of it.

    Từ trong câu: stoke, offer, fetch, best, pudding, basin, purpose, aunt

    Rosa Nouchette Carey, Heriot's Choice: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng basin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drainage basin137 lần
marble basin336 lần
wash basin222 lần
sugar basin242 lần
tin basin190 lần
slop basin90 lần
basin of minas76 lần
amazon basin82 lần
circular basin115 lần
basin of soup102 lần
congo basin61 lần
mediterranean basin71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basin trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ basin hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basin: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.