Câu tiếng Anh có từ “banish”
160 câu thật có từ banish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banish nghĩa là trục xuất. banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banish
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"What would I give to banish her to the coast of Guinea this very moment!
Từ trong câu: banish, give, coast, moment
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the malady developed sleep was banished, or, when obtained, would be disturbed by dreadful dreams.
Khi căn bệnh phát triển, giấc ngủ bị mất đi hoặc khi có được, giấc ngủ sẽ bị quấy rầy bởi những giấc mơ khủng khiếp.
Từ trong câu: banish, malady, develop, sleep, obtain, disturb, dreadful, dream
Douglas Morey Ford, The Raid of Dover: A Romance of the Reign of Woman, A.D. 1940. Nguồn: Project Gutenberg #60222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vermund, however, would remain banished until his death.
Từ trong câu: banish, however, remain, until, death
«Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'Go, Emma--my daughter,' said this excellent woman; 'I banish the selfish regret that would prompt me to detain you.
Từ trong câu: banish, go, daughter, excellent, woman, selfish, regret, prompt
Mary, 1760?-1843 Hays, Memoirs of Emma Courtney. Nguồn: Project Gutenberg #41256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That would be fair and manly, and he would consent to it; but let them not banish the constitution from Ireland.
Từ trong câu: banish, fair, consent, let, constitution
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This holy man saw a vision which made him very sad, but try as he would, he could not banish it or change it.
Từ trong câu: banish, holy, man, saw, vision, make, sad, try
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the diffusion of this money, at once a number of vices were banished from Lacedaemon; for who would rob another of such a coin?
Từ trong câu: diffusion, banish, money, once, number, vice, rob, another
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prince announced that he would banish him from his house, and erase his name from his will.
Từ trong câu: erase, prince, announce, banish, house, name
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| effectually banish | 73 lần |
| strove to banish | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banish trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ banish hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banish: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.