Câu tiếng Anh có từ “banish”
160 câu thật có từ banish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banish nghĩa là trục xuất. banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banish
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Still, the fact that Romeo is banished, rather than executed, offers a hope that things will work out.
Từ trong câu: banish, still, fact, rather, execute, offer, hope, thing
«William Shakespeare's Works/Tragedies/Romeo and Juliet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131122 (bản sửa đổi 4242325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The thing done--the thing done--what will banish that?
Eden Phillpotts, The American Prisoner. Nguồn: Project Gutenberg #58232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am curious to see what they will do when he is banished to the other side of the Rhine.'
Từ trong câu: banish, curious, see, side
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do what we will, we cannot banish these ideas, or avoid thinking of space and time as necessary and eternal.
Từ trong câu: banish, can, idea, avoid, think, space, time, necessary
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Voldemort will also recall the banished Giants.
Từ trong câu: banish, recall, giant
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 33», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83387 (bản sửa đổi 4307899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The prince announced that he would banish him from his house, and erase his name from his will.
Từ trong câu: erase, prince, announce, banish, house, name
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we will banish the remembrance of the nipping blasts that blow over the ice in winter and spring.
Từ trong câu: blast, blow, remembrance, ice, banish, winter, spring
Nina Elizabeth Mazuchelli, "Magyarland," volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same measures that are used to prevent yellow fever will banish malaria from any community.
Từ trong câu: malaria, measure, use, prevent, yellow, fever, banish, community
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| effectually banish | 73 lần |
| strove to banish | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banish trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ banish hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banish: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.