Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banish”

160 câu thật có từ banish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banish nghĩa là trục xuất. banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banish

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Even if it's difficult, everyone should banish the image of the dream man from their brains.

    Từ trong câu: banish, even, difficult, everyone, image, dream, man, brain

    «Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I dare say we shall be often together, and I should like to banish any needless restraint between us.

    Từ trong câu: dare, banish, needless, often, together, like

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no sporting purpose on earth that should stop the United States Congress from banishing assault weapons that outgun police and cut down children.

    Từ trong câu: weapon, stop, earth, cut, sport, police, assault, united

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
effectually banish73 lần
strove to banish66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banish trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ banish hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banish: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.