Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banish”

160 câu thật có từ banish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banish nghĩa là trục xuất. banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banish

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Still, the fact that Romeo is banished, rather than executed, offers a hope that things will work out.

    Từ trong câu: banish, still, fact, rather, execute, offer, hope, thing

    «William Shakespeare's Works/Tragedies/Romeo and Juliet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131122 (bản sửa đổi 4242325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Banish from your minds all worldly thoughts and think only of the last things, death, judgement, hell and heaven.

    Từ trong câu: worldly, banish, heaven, mind, think, last, thing, death

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the bright days of early summer the days slipped pleasantly past with the banished Duke and his little band of faithful followers.

    Từ trong câu: pleasantly, banish, bright, day, early, summer, slip, past

    Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The glorious Master of Moulins has, it is clear, no longer the old inherited habit of feeling himself banished to a page in a book.

    Từ trong câu: habit, banish, inherit, glorious, master, clear, long, old

    Max Simon Nordau, On art and artists. Nguồn: Project Gutenberg #76748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of its own leaders admitted that lacks could read and hear and, when they were spoken of as a nuisance to be banished, they reacted negatively like men.

    Từ trong câu: negatively, leader, admit, lack, read, hear, speak, nuisance

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
effectually banish73 lần
strove to banish66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banish trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ banish hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banish: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.