Câu tiếng Anh có từ “banish”
160 câu thật có từ banish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banish nghĩa là trục xuất. banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Many lower status persons who were banished eventually escaped and were hidden by their relatives.
Từ trong câu: banish, many, low, status, person, eventually, escape, hidden
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the fear vanished, was banished by the fulness of her contempt.
Từ trong câu: banish, fear, vanish, contempt
Arthur Somers Roche, Find the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #42740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the malady developed sleep was banished, or, when obtained, would be disturbed by dreadful dreams.
Khi căn bệnh phát triển, giấc ngủ bị mất đi hoặc khi có được, giấc ngủ sẽ bị quấy rầy bởi những giấc mơ khủng khiếp.
Từ trong câu: banish, malady, develop, sleep, obtain, disturb, dreadful, dream
Douglas Morey Ford, The Raid of Dover: A Romance of the Reign of Woman, A.D. 1940. Nguồn: Project Gutenberg #60222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spirits haunted it and were banished by the faith, and they say that martyrs died there.' ...
Từ trong câu: banish, spirit, haunt, faith, die
Eric Parker, Highways and Byways in Surrey. Nguồn: Project Gutenberg #28057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a moment his own disturbed and fearsome thoughts were banished by the extraordinary and exciting sight before him.
Từ trong câu: fearsome, moment, disturb, think, banish, extraordinary, excite, sight
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then declares that the disease is caused by a mere screech owl, which he at once banishes to the laurel thicket.
Từ trong câu: thicket, declare, disease, cause, mere, owl, once, banish
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| effectually banish | 73 lần |
| strove to banish | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banish trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ banish hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banish: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.