Câu tiếng Anh có từ “banish”
160 câu thật có từ banish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banish nghĩa là trục xuất. banish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expel from a community or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banish
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Long ago, the rest of the animals banished the bats for not taking sides in the great war.
Từ trong câu: banish, long, ago, rest, animal, bat, take, side
«Silverwing (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92374 (bản sửa đổi 9977637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Duty was forgotten in an instant; Nature, like a long-banished king, came back and claimed his own.
Từ trong câu: banish, duty, forget, instant, nature, like, long, king
W. C. Scully, By Veldt and Kopje. Nguồn: Project Gutenberg #36421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| effectually banish | 73 lần |
| strove to banish | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banish trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ banish hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banish: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.