Câu tiếng Anh có từ “ballad”
166 câu thật có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballad nghĩa là bản ballad. ballad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrative song with a recurrent refrain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballad
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The list would not be complete without mention of the books of ballads.
Từ trong câu: ballad, list, complete, mention, book
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That’s not the dance that every man must dance, According to the ballad.
Từ trong câu: ballad, dance, every, man, accord
Thomas, 1574?-1641 Heywood, Thomas Heywood. Nguồn: Project Gutenberg #67267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides these, she could sing love-songs and quaint old ballads, that nobody ever heard before.
Từ trong câu: ballad, besides, sing, love, song, old, nobody, ever
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The second verse is not part of the original ballad, which was altered by Allan Ramsay.
Câu thứ hai không phải là một phần của bản ballad gốc, đã được Allan Ramsay thay đổi.
Từ trong câu: ballad, second, verse, part, original, alter
Walter Scott, The Pirate Andrew Lang Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could surpass Burns's love-songs in beauty of expression and in true pathos, except some of the old Scottish ballads themselves.
Từ trong câu: ballad, pathos, nothing, love, song, beauty, expression, true
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knows, certainly, that the ballad is modern, and, knowing that, he easily finds proofs of modernism even where they do not really exist.
Từ trong câu: ballad, modernism, know, certainly, modern, easily, find, proof
Andrew Lang, Sir Walter Scott and the Border Minstrelsy. Nguồn: Project Gutenberg #4088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was recognisably a ballad, and depended on nothing external for its effectiveness.
Từ trong câu: recognisably, ballad, depend, nothing, external, effectiveness
Arnold Bennett, Leonora. Nguồn: Project Gutenberg #13723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It don’t bind no more’n a ballad-book.”
Từ trong câu: bind, ballad, book
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Fenian ballad-singer partly converts a policeman, and is it not unwise under any circumstances to show a policeman in so favourable a light?
Từ trong câu: unwise, ballad, singer, partly, convert, policeman, circumstance, show
W. B. Yeats, Plays and controversies. Nguồn: Project Gutenberg #79460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although not technically bush ballads, there are also numerous sea shanties.
Từ trong câu: technically, although, bush, ballad, numerous, sea
«Bush ballad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598379 (bản sửa đổi 9618860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ballad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballad trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballad: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.