Câu tiếng Anh có từ “ballad”
166 câu thật có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballad nghĩa là bản ballad. ballad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrative song with a recurrent refrain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballad
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In his latest book there is a poem called 'A Ballad of Shame and Dread' that moved me deeply.
Từ trong câu: ballad, late, book, poem, call, shame, dread, move
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are half-a-dozen other English and Scottish ballads concerning fairies, none of much importance touching our present theme.
Từ trong câu: ballad, half, dozen, concern, fairy, none, much, importance
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although not technically bush ballads, there are also numerous sea shanties.
Từ trong câu: technically, although, bush, ballad, numerous, sea
«Bush ballad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598379 (bản sửa đổi 9618860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Classical music when there were older visitors, old ballads when alone with her mother, jazz music when in her own set.
Từ trong câu: jazz, classical, music, old, visitor, ballad, alone, mother
Victor Rubin, Tar and feathers. Nguồn: Project Gutenberg #73731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballad trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballad: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.