Câu tiếng Anh có từ “ballad”
155 câu thật có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballad nghĩa là bản ballad. ballad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrative song with a recurrent refrain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballad
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She gave close attention to the singing of the ballad, and when Mrs. B. had finished, she spoke up: "Thank you, thank you very much!
Từ trong câu: ballad, give, close, attention, sing, mr, finish, speak
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballad trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballad: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.