Câu tiếng Anh có từ “ballad”
164 câu thật có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballad nghĩa là bản ballad. ballad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrative song with a recurrent refrain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballad
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such would be an academic exercise, or a technically correct but unconvincing ballad.
Từ trong câu: ballad, unconvincing, academic, technically, exercise, correct
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The list would not be complete without mention of the books of ballads.
Từ trong câu: ballad, list, complete, mention, book
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How this noble ballad would have stirred the hearts of the authors of “The Lay of the Last Minstrel” and of “Christabel”!
Từ trong câu: ballad, noble, stir, heart, author, lay, last
Charles Edwards, The history and poetry of finger-rings. Nguồn: Project Gutenberg #63969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He who would understand the influence of the Homeric ballads in the heroic ages should witness the effect which similar compositions have upon the wild nomads of the East."
Từ trong câu: nomad, understand, influence, ballad, age, witness, effect, similar
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballad trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballad: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.