Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ballad”

166 câu thật có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ballad nghĩa là bản ballad. ballad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrative song with a recurrent refrain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ballad

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Skipper Ireson's Ride" we hold to be by long odds the best of modern ballads.

    Từ trong câu: ballad, ride, hold, long, best, modern

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the olden days war-songs and long ballads were the most usual form of music.

    Từ trong câu: ballad, music, song, usual, day, war, long, form

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is one of the most popular ballad singer in Korea.

    Từ trong câu: ballad, popular, singer

    «Lee Soo-young», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161876 (bản sửa đổi 9816178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He there demonstrates that this old ballad has all the elements in it of the loftiest existing epic.

    Từ trong câu: ballad, demonstrate, old, element, exist

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Like the best English ballad singers.

    Từ trong câu: ballad, like, best, singer

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ballad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballad singers114 lần
ballad singer171 lần
lyrical ballad58 lần
ballad monger41 lần
scotch ballad84 lần
scottish ballad55 lần
ballad mongers19 lần
plaintive ballad27 lần
pathetic ballad38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballad trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ ballad hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ballad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballad: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.