E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backpacker”

25 câu thật có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpacker nghĩa là du khách ba lô. backpacker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hiker who wears a backpack. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Sixty-four backpackers were asked the number of days since their latest backpacking trip.

    Từ trong câu: backpacker, backpacking, sixty, four, ask, number, day, since

    «Appendix B Practice Tests (1–4) and Final Exams», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Since all of the people were backpackers, the events are known as backpacker murders today.

    Từ trong câu: backpacker, since, people, event, know, murder, today

    «Backpacker murders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27511 (bản sửa đổi 10136628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.

    Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.

    Từ trong câu: backpacker, word, use, speak, structure, shelter, climber

    «Hut (dwelling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000909 (bản sửa đổi 10844144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When following certain rules, backpackers have the chance to leave the outdoors better than they found them.

    Từ trong câu: backpacker, follow, certain, rule, chance, leave, outdoor, better

    «Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Usually, backpackers hike in groups to stay safer, in case of illness, injury, extreme weather and dangerous animals.

    Từ trong câu: backpacker, usually, hike, group, stay, safe, case, illness

    «Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some trails are backpacking trails, or long-distance trails, and are used by both day hikers and by backpackers.

    Từ trong câu: backpacker, trail, backpack, long, distance, use, day, hiker

    «Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53358 (bản sửa đổi 9867593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Backpackers use lightweight equipment that can be carried long distances on foot, this may include a tent or shelter.

    Từ trong câu: backpacker, use, lightweight, equipment, carry, long, distance, foot

    «When It Hits the Fan/Generalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154707 (bản sửa đổi 4381797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many backpackers were inspired by Han's extraordinary life.

    Từ trong câu: backpacker, many, inspire, extraordinary, life

    «Han Bi-ya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274596 (bản sửa đổi 10790326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When backpackers use these skills, they help preserve nature while getting to explore themselves while outside the influence of the rest of the world.

    Từ trong câu: backpacker, use, skill, help, preserve, nature, get, explore

    «Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before backpackers are allowed to enter an area with bears, they may be required to watch a video that teaches how to avoid encountering or agitating bears.

    Từ trong câu: backpacker, allow, enter, area, bear, require, watch, video

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Temperate forest leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211889 (bản sửa đổi 3251123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacker trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacker: Câu bị động có by (4 câu), can và could (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.