E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backpacker”

25 câu thật có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpacker nghĩa là du khách ba lô. backpacker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hiker who wears a backpack. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Gili T is ideal for backpackers, couples, and groups looking for a mix of adventure and vibrant nightlife.

    Gili T là nơi lý tưởng cho du khách ba lô, các cặp đôi và nhóm đang tìm kiếm sự kết hợp giữa phiêu lưu và cuộc sống về đêm sôi động.

    Từ trong câu: backpacker, nightlife, not, ideal, couple, group, look, mix

    «Gili Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105533 (bản sửa đổi 10716099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Earth Day initiative was led by a young activist and avid backpacker Denis Hayes to lead the project.

    Từ trong câu: backpacker, earth, day, initiative, lead, young, avid, project

    «Planet Earth/8c. Solutions for the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417681 (bản sửa đổi 4374013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The method is common among backpackers and local hikers.

    Từ trong câu: backpacker, method, common, among, local, hiker

    «Hobo tourism/Overnight stays in long intercontinental journeys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448398 (bản sửa đổi 4109121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some versions are marketed to hikers and backpackers.

    Từ trong câu: backpacker, version, market, hiker

    «French press», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81344 (bản sửa đổi 10831500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacker trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacker: Câu bị động có by (4 câu), can và could (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.