E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backpacker”

25 câu thật có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpacker nghĩa là du khách ba lô. backpacker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hiker who wears a backpack. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As a backpacker you can continue into the valley, and your options widen.

    Từ trong câu: backpacker, continue, valley, option, widen

    «Hiking in the Canadian Rockies/Day Hikes/Kananaskis/Canmore/Cougar Creek», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92388 (bản sửa đổi 4220033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hostels are widely used by backpackers, but hobo tourists sometimes stay in these accommodation facilities.

    Từ trong câu: backpacker, hostel, widely, use, tourist, sometimes, stay, accommodation

    «Hobo tourism/Overnight stays in long intercontinental journeys/In the flophouse (dosshouse)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448400 (bản sửa đổi 4646781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These became known as The Backpacker Murders and was thought to be the work of a serial killer.

    Từ trong câu: backpacker, become, know, murder, think, work, serial, killer

    «Belanglo State Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414383 (bản sửa đổi 10687053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Police had earlier closed the venue and other bars on the street frequented by backpackers, urging people to return to their hotels and guesthouses.

    Từ trong câu: backpacker, police, early, close, venue, bar, street, frequent

    «Bangkok hit with further New Year bomb blasts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57459 (bản sửa đổi 4814314). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A modern equivalent of the Grand Tour is the phenomenon of the backpacker, although cultural holidays, such as those offered by Swann-Hellenic, are also important.

    Từ trong câu: backpacker, modern, equivalent, grand, tour, phenomenon, although, cultural

    «Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was an experienced backpacker who enjoyed the difficult tasks and breathtaking surroundings with much happiness and fulfillment.

    Từ trong câu: breathtaking, backpacker, experience, enjoy, difficult, task, surround, much

    «Motivation and emotion/Book/2023/Body functionality and body satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298588 (bản sửa đổi 2770956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacker trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacker: Câu bị động có by (4 câu), can và could (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.