Câu tiếng Anh có từ “backpacker”
25 câu thật có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: backpacker nghĩa là du khách ba lô. backpacker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hiker who wears a backpack. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ backpacker
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.
Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
Từ trong câu: backpacker, word, use, speak, structure, shelter, climber
«Hut (dwelling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000909 (bản sửa đổi 10844144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A jury has delivered a unanimous guilty verdict in the Darwin trial of the man charged with the murder of missing British backpacker Peter Falconio.
Từ trong câu: backpacker, jury, deliver, guilty, verdict, trial, man, charge
«Jury convicts Murdoch of outback murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27911 (bản sửa đổi 4820824). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacker trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ backpacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacker: Câu bị động có by (4 câu), can và could (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.