Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backpacker”

25 câu thật có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpacker nghĩa là du khách ba lô. backpacker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hiker who wears a backpack. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ backpacker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is now used by local hikers, backpackers, and travelers, including supporters of hobo tourism.

    Từ trong câu: backpacker, now, use, local, hiker, traveler, include, supporter

    «Hobo tourism/Overnight stays in long intercontinental journeys/Under the open sky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448530 (bản sửa đổi 4391959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some trails are backpacking trails, or long-distance trails, and are used by both day hikers and by backpackers.

    Từ trong câu: backpacker, trail, backpack, long, distance, use, day, hiker

    «Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53358 (bản sửa đổi 9867593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Earth Day initiative was led by a young activist and avid backpacker Denis Hayes to lead the project.

    Từ trong câu: backpacker, earth, day, initiative, lead, young, avid, project

    «Planet Earth/8c. Solutions for the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417681 (bản sửa đổi 4374013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many backpackers were inspired by Han's extraordinary life.

    Từ trong câu: backpacker, many, inspire, extraordinary, life

    «Han Bi-ya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274596 (bản sửa đổi 10790326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacker trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ backpacker hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacker: Câu bị động có by (4 câu), can và could (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.