Câu tiếng Anh có từ “anxiously”
270 câu thật có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anxiously nghĩa là lo lắng. anxiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anxiously
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This must break the heart of those watching anxiously around the bed.
Từ trong câu: anxiously, break, heart, watch, around, bed
Soseki Natsume, Unhuman tour. Nguồn: Project Gutenberg #73131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe, though,” she added a little anxiously, as they hurried on, “maybe you'll have to sleep in the attic room.
Từ trong câu: anxiously, maybe, though, add, little, hurry, sleep, room
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is one there," said Frion, anxiously: "he must not quit it--he must not escape, nor learn in whose hands he is."
Từ trong câu: anxiously, learn, quit, escape, hand
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Patients out of number, and myself out of temper, looking most anxiously for letters from Mr. Willshire, which now must be on the road.
Từ trong câu: anxiously, temper, patient, out, number, myself, look, letter
John Davidson, Notes taken during travels in Africa. Nguồn: Project Gutenberg #71535. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must have made a slight noise then, for the young man came to the door of the hut, and peered anxiously all round him.
Từ trong câu: peer, must, man, slight, anxiously, door, young, noise
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I must really mend that rent in the curtain tomorrow,” she said anxiously, inspecting it as if it were the only thing of any importance just then.
Từ trong câu: inspect, mend, really, rent, curtain, tomorrow, anxiously, thing
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the waiters set a leg of mutton before Alice, who looked at it rather anxiously, as she had never had to carve a joint before.
Từ trong câu: joint, leg, carve, mutton, waiter, set, look, rather
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anxiously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anxiously awaiting | 550 lần |
| anxiously awaited | 263 lần |
| waited anxiously | 512 lần |
| anxiously watching | 468 lần |
| anxiously expecting | 231 lần |
| peered anxiously | 117 lần |
| anxiously inquired | 282 lần |
| inquired anxiously | 279 lần |
| gazed anxiously | 234 lần |
| looked anxiously | 1.717 lần |
| anxiously watched | 307 lần |
| glanced anxiously | 207 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxiously trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anxiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxiously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anxiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anxiously: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.