Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anxiously”

270 câu thật có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anxiously nghĩa là lo lắng. anxiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anxiously

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "If she was turned out where would she go?" inquired Jessie, a trifle anxiously.

    Từ trong câu: trifle, anxiously, turn, out, go, inquire

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Egyptologists are therefore anxiously looking forward to the production of these facsimiles and photographs.

    Từ trong câu: facsimile, anxiously, therefore, look, forward, production, photograph

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was also one of those settlements we had been anxiously searching for as a recuperating station.

    Từ trong câu: recuperate, settlement, anxiously, search, station

    Henry M. Stanley, In Darkest Africa, Vol. 1; or, The Quest, Rescue, and Retreat of Emin, Governor of Equatoria. Nguồn: Project Gutenberg #43654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We all of us looked at him a trifle anxiously.

    Từ trong câu: trifle, look, anxiously

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She smiled rapturously for a moment, and then she looked round anxiously.

    Từ trong câu: rapturously, smile, moment, look, round, anxiously

    Flora Annie Webster Steel, Voices in the Night. Nguồn: Project Gutenberg #40045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seemed to have very just views of the system, and anxiously deprecated its influence in our Country.

    Từ trong câu: influence, deprecate, just, seem, system, view, anxiously, country

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anxiously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anxiously awaiting550 lần
anxiously awaited263 lần
waited anxiously512 lần
anxiously watching468 lần
anxiously expecting231 lần
peered anxiously117 lần
anxiously inquired282 lần
inquired anxiously279 lần
gazed anxiously234 lần
looked anxiously1.717 lần
anxiously watched307 lần
glanced anxiously207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxiously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxiously trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anxiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxiously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anxiously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anxiously: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.