Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anxiously”

270 câu thật có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anxiously nghĩa là lo lắng. anxiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anxiously

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I presume they are waiting anxiously to hear from the fellow we have captured."

    Từ trong câu: anxiously, presume, wait, hear, fellow, capture

    Edward Stratemeyer, The fort in the wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #71411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this ground I have been anxiously waiting to hear something from you.

    Từ trong câu: anxiously, ground, wait, hear, something

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tales of your arrival have preceded you to the throne and the King has been waiting anxiously.

    Từ trong câu: anxiously, tale, arrival, precede, king, wait

    «Dragon Quest/Castle Tantegel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433673 (bản sửa đổi 3921712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a result, these lead to IS with those who achieve still anxiously critiquing themselves, always feeling as though they have underperformed.

    Từ trong câu: anxiously, result, lead, achieve, still, critique, themselves, always

    «Motivation and emotion/Book/2021/Imposter syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276374 (bản sửa đổi 2765077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Towards noon, M. Leon comes to meet the cannon, the arrival of which has been anxiously expected for the last two days.

    Từ trong câu: anxiously, toward, noon, be, come, meet, arrival, expect

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mr. Morland has behaved vastly handsome indeed,” said the gentle Mrs. Thorpe, looking anxiously at her daughter.

    Từ trong câu: daughter, anxiously, gentle, handsome, mr, behave, indeed, mrs

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do you think we have deceived the waiter?” anxiously asked Fontaine.

    Từ trong câu: deceive, think, waiter, anxiously, ask

    Molly Elliot Seawell, The sprightly romance of Marsac. Nguồn: Project Gutenberg #75477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I hope you’ve been very careful, Mole?” said the Rat anxiously.

    Từ trong câu: hope, careful, mole, rat, anxiously

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've got such a stiff, prim kind of mouth," she said, drawing it down, and then looking anxiously at it.

    Từ trong câu: stiff, get, kind, mouth, draw, down, look, anxiously

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anxiously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anxiously awaiting550 lần
anxiously awaited263 lần
waited anxiously512 lần
anxiously watching468 lần
anxiously expecting231 lần
peered anxiously117 lần
anxiously inquired282 lần
inquired anxiously279 lần
gazed anxiously234 lần
looked anxiously1.717 lần
anxiously watched307 lần
glanced anxiously207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxiously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxiously trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anxiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxiously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anxiously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anxiously: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.