Câu tiếng Anh có từ “ammonia”
140 câu thật có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ammonia nghĩa là amoniac. ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ammonia
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The breath, even of healthy persons, contains ammonia and organic matter which we can smell.
Từ trong câu: ammonia, organic, breath, even, healthy, person, contain, matter
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used to test for ammonia and as a semiconductor.
Từ trong câu: ammonia, use, test
«Mercury(II) iodide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261942 (bản sửa đổi 10906762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was important because ammonia can be used to make fertilizer that makes crop plants grow.
Từ trong câu: ammonia, important, because, use, make, crop, plant, grow
«Fritz Haber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746303 (bản sửa đổi 10245846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Household ammonia can be used to dissolve corrosion between aluminum and steel.
Từ trong câu: ammonia, household, use, dissolve, aluminum, steel
«Bicycles/Maintenance and Repair/Cranks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155422 (bản sửa đổi 3502639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similarly, bony fish can release the ammonia into the water where it is quickly diluted.
Từ trong câu: bony, ammonia, similarly, fish, release, water, quickly, dilute
«Principles of Biochemistry/Biomolecules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249969 (bản sửa đổi 3475483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ammonia accumulation is especially toxic to the brain and can cause death.
Từ trong câu: toxic, ammonia, accumulation, especially, brain, cause, death
«Metabolomics/Analytical Methods/NMR/C NMR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150486 (bản sửa đổi 4413284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People can also use ammonia to make explosives and poisons.
Từ trong câu: explosive, people, use, ammonia, make, poison
«Fritz Haber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746303 (bản sửa đổi 10245846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Acids and bases can act differently in different solvents like ammonia or oil.
Từ trong câu: solvent, acid, base, act, differently, different, like, ammonia
«Arrhenius acid-base theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160773 (bản sửa đổi 10354359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A good bleach can be made by taking one pint of boiling water to one teaspoonful of oxalic acid and one teaspoonful of ammonia.
Từ trong câu: pint, good, make, take, boil, water, acid, ammonia
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ammonia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ammonia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ammonia trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ammonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ammonia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ammonia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ammonia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.