Câu tiếng Anh có từ “ammonia”
140 câu thật có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ammonia nghĩa là amoniac. ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ammonia
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Recent research has found ammonia-eating archaea in soil and seawater.
Từ trong câu: ammonia, recent, research, find, eat, soil, seawater
«Archaea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24960 (bản sửa đổi 10995208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The author has used the combustion method, the albuminoid ammonia, and in some cases the oxygen process of Prof. Tidy.
Từ trong câu: tidy, combustion, ammonia, oxygen, author, use, method, case
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then wash by hand in warm suds, to which has been added one teaspoonful of ammonia.
Từ trong câu: suds, wash, hand, warm, add, ammonia
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the carpet is old, it should be sponged with warm water and soap, to which a little ammonia has been added.
Từ trong câu: carpet, old, warm, water, soap, little, ammonia, add
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ammonia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ammonia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ammonia trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ammonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ammonia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ammonia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ammonia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.